THÁNG 10 NĂM 2020

Thứ 5

1

HẮC ĐẠO

Tết Trung Thu Luôn luôn lắng nghe những người tinh thông. Họ sẽ nói cho chúng ta cái gì không làm được và tại sao rồi làm theo. Robert Heinlein

Hoàng Đạo

Hắc Đạo

Giờ

Ngày 15 Đinh Sửu

Tháng 8 Ất Dậu

Năm 2020 Canh Tí

Giờ hoàng đạo Nhâm Dần (3h-5h)|Qúy Mão (5h-7h)|Ất Tỵ (9h-11h)|Mậu Thân (15h-17h)|Canh TuẤt (19h-21h)|Tân Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày Mệnh ngày:|Thuỷ - Giản hạ thủy (Nước dưới lạch)
Bát tự Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tí

THỨ NĂM, NGÀY 1 THÁNG 10 NĂM 2020 (Ngày 15 Tháng 8 Năm 2020 - Âm lịch)

0:00 Canh Tí - Thiên Hình

1:00 Tân Sửu - Chu Tước

3:00 Nhâm Dần - Kinh Quỹ

5:00 Qúy Mão - Kim Được

7:00 Giáp Thìn - Bạch Hổ

9:00 Ất Tỵ - Ngọc Đường

11:00 Bính Ngọ - Thiên Lao

13:00 Đinh Mùi - NGuyên Vũ

15:00 Mậu Thân - Tư Mệnh

17:00 Kỷ Dậu - Câu Trận

19:00 Canh TuẤt - Thanh Long

21:00 Tân Hợi - Minh Đường

23:00 Canh Tí - Thiên Hình

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận

Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh TuẤt, Tân Hợi

Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa thu Vượng: Kim Khắc: Hỏa Quý

Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch

Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)

Sao Đẩu

Ngũ hành Mộc

Động vật Giải

Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. - Xấu cho các việc xuẤt hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.

XuẤt hành

Hỷ thần chính Nam

Tài thần chính Đông

Kê thần Tây

Cát tinh Tốt Kỵ

Mãn đức tinh Tốt mọi việc

Tam Hợp Tốt mọi việc

Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sát tinh Kỵ Ghi chú

Đại Hao Xấu mọi việc

Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:50 17:41

TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:41

Xem ngày giờ tốt và hướng xuẤt hành Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v. Ngày 15 tháng 8, năm 2020 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Dần, Qúy Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh TuẤt, Tân Hợi Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi Xuất hành hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng chính Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 8, năm 2020 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuẤt hành, thưa kiện, châm chích, an sàng. Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Nguồn: ngaydep.com, thoigian.com.vn