THÁNG 9 NĂM 2021

Thứ 6

24

HẮC ĐẠO

Lời nói đàn bà làm đàn ông xiêu lòng, lời nói đàn ông làm đàn bà đau khổ. Beaudelaire

Hoàng Đạo

Hắc Đạo

Giờ

Ngày 18 Ất Hợi

Tháng 8 Đinh Dậu

Năm 2021 Tân Sửu

Giờ hoàng đạo Đinh Sửu (1h-3h)|Canh Thìn (7h-9h)|Nhâm Ngọ (11h-13h)|Qúy Mùi (13h-15h)|Bính TuẤt (19h-21h)|Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày Mệnh ngày:|Hoả - Sơn đầu hỏa (Lửa trên đỉnh núi)
Bát tự Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

THỨ SÁU, NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2021 (Ngày 18 Tháng 8 Năm 2021 - Âm lịch)

0:00 Bính Tí - Bạch Hổ

1:00 Đinh Sửu - Ngọc Đường

3:00 Mậu Dần - Thiên Lao

5:00 Kỷ Mão - NGuyên Vũ

7:00 Canh Thìn - Tư Mệnh

9:00 Tân Tỵ - Câu Trận

11:00 Nhâm Ngọ - Thanh Long

13:00 Qúy Mùi - Minh Đường

15:00 Giáp Thân - Thiên Hình

17:00 Ất Dậu - Chu Tước

19:00 Bính TuẤt - Kinh Quỹ

21:00 Đinh Hợi - Kim Được

23:00 Bính Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ

Giờ Hoàng đạo Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính TuẤt, Đinh Hợi

Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa thu Vượng: Kim Khắc: Hỏa Trọng

Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi

Tuổi xung Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)

Sao Cang

Ngũ hành Kim

Động vật Rồng

Trực Mãn - Tốt cho các việc xuẤt hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. - Xấu cho các việc chôn cẤt, thưa kiện, xuẤt vốn, nhậm chức.

XuẤt hành

Hỷ thần Tây Bắc

Tài thần Đông Nam

Kê thần Tây Nam

Cát tinh Tốt Kỵ

Thiên đức hợp Tốt mọi việc

Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng

Thiên phú Tốt mọi việc, nhẤt là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

Nguyệt giải Tốt mọi việc

Yếu yên Tốt mọi việc, nhẤt là giá thú

Dịch Mã Tốt mọi việc, nhẤt là xuẤt hành

Sát tinh Kỵ Ghi chú

Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự

Hoang vu Xấu mọi việc

Trùng phục Kỵ giá thú, an táng

Huyền Vũ Kỵ mai táng

Quả tú Xấu với giá thú

Sát chủ Xấu mọi việc

Âm thác Kỵ xuẤt hành, giá thú, an táng

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:48 17:48

TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:45

Xem ngày giờ tốt và hướng xuẤt hành Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v. Ngày 18 tháng 8, năm 2021 là Ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính TuẤt, Đinh Hợi Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 8, năm 2021 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuẤt hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cẤt, thưa kiện, xuẤt vốn, nhậm chức. Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Nguồn: ngaydep.com, thoigian.com.vn