THÁNG 3 NĂM 2020

Thứ 2

30

Mối ràng buộc mạnh nhẤt của người quân nhân là giữ lời thề trung tín và sống chết với quốc kỳ. Sénèque

Hoàng Đạo

Hắc Đạo

Giờ

Ngày 7 Nhâm Thân

Tháng 3 Canh Thìn

Năm 2020 Canh Tí

Giờ hoàng đạo Canh Tí (23h-1h)|Tân Sửu (1h-3h)|Giáp Thìn (7h-9h)|Ất Tỵ (9h-11h)|Đinh Mùi (13h-15h)|Canh TuẤt (19h-21h)
Mệnh ngày Mệnh ngày:|Kim - Kiếm phong kim (Sắt đầu kiếm)
Bát tự Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tí

THỨ HAI, NGÀY 30 THÁNG 3 NĂM 2020 (Ngày 7 Tháng 3 Năm 2020 - Âm lịch)

0:00 Canh Tí - Thanh Long

1:00 Tân Sửu - Minh Đường

3:00 Nhâm Dần - Thiên Hình

5:00 Qúy Mão - Chu Tước

7:00 Giáp Thìn - Kinh Quỹ

9:00 Ất Tỵ - Kim Được

11:00 Bính Ngọ - Bạch Hổ

13:00 Đinh Mùi - Ngọc Đường

15:00 Mậu Thân - Thiên Lao

17:00 Kỷ Dậu - NGuyên Vũ

19:00 Canh TuẤt - Tư Mệnh

21:00 Tân Hợi - Câu Trận

23:00 Canh Tí - Thanh Long

Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ

Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh TuẤt

Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

Năm Thổ Bích thượng thổ

Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc Khắc: Kim Trọng

Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tiết khí Giữa: Xuân phân (Giữa xuân) - Thanh minh (Trời trong sáng)

Sao TẤt

Ngũ hành Thái âm

Động vật Chim

Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. - Xấu cho các việc xuẤt hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.

XuẤt hành

Hỷ thần chính Nam

Tài thần chính Tây

Kê thần Tây Nam

Cát tinh Tốt Kỵ

Thiên đức Tốt mọi việc

Nguyệt Đức Tốt mọi việc

Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Kính Tâm Tốt đối với tang lễ

Tam Hợp Tốt mọi việc

Sát tinh Kỵ Ghi chú

Đại Hao Xấu mọi việc

Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuẤt hành, giá thú

Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuẤt hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn

Hà Nội 05:53 18:08

TP.Hồ Chí Minh 05:53 18:01

Xem ngày giờ tốt và hướng xuẤt hành Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v. Ngày 7 tháng 3, năm 2020 là Ngày Bình thường, các giờ tốt trong ngày này là Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh TuẤt Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Xuất hành hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng chính Tây gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 3, năm 2020 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuẤt hành, thưa kiện, châm chích, an sàng. Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh. Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Nguồn: ngaydep.com, thoigian.com.vn